|
SÚP
|
|
1. Súp ngô thịt gà
|
32.000
|
|
1. Súp kem ngô gà
|
35.000
|
|
1. Súp rau kiểu Pháp
|
32.000
|
|
2. Súp ngô thịt cua
|
32.000
|
|
3. Súp bò ngân hồ
|
32.000
|
|
4. Súp đậu phụ hải sản
|
32.000
|
|
5. Súp hải sản
|
|
|
|
|
|

SALÁT
|
|
7. Salát tổng hợp
|
39.000
|
|
8. Gà xé phay
|
150.000
|
|
9. Gỏi ngó sen tôm thịt
|
65.000
|
|
9. Salát hải sản
|
65.000
|
|
9. Nộm hoa chuối gà
|
150.000
|
|
10. Gỏi ngó sen tai lợn
|
55.000
|
|
11. Salát cà chua
|
35.000
|
|
12. Salát dưa chuột
|
45.000
|
|
145. Ngô hạt ( chiên, salát)
|
65.000
|
|
274. Mướp đắng + ruốc (ướp đá)
|
55.000
|
|
184. Salát miến
|
85.000
|
|
184. Salát miến Thái
|
55.000
|
|
228. Salát Nga
|
49.000
|
|
173. Gỏi bò bóp thấu
|
120.000
|
|
43. Nộm cần ruốc
|
55.000
|
|
ĐỒ NGUỘI
|
|
14. Thịt bò tẩm gia vị
|
85.000
|
|
16. Tai lợn Pumpkin
|
55.000
|
|
17. Nguội thẩm cẩm
|
80.000
|
|
19. Nem hải sản
|
75.000
|
|
21. Nem Sài Gòn
|
12.000/chiếc
|
|
130. Nem cuốn tôm
|
150.000
|
|
173. Bò cuốn lá cải
|
110.000
|
|
176. Ba chỉ luộc chấm mắm tép
|
255.000
|
|
276. Gỏi cá hồi
|
300.000
|
|
668. Sashimi ( Gỏi sò sống)
|
300.000
|
|
GÀ TA
|
|
22. Gà luộc
|
150.000
|
|
22. Gà hấp lá chanh
|
150.000
|
|
22. Gà quay ( mật ong)
|
160.000
|
|
22. Gà nướng xả ớt
|
150.000
|
|
22. Gà hấp muối
|
150.000
|
|
22. Gà xào song nấm
|
150.000
|
|
22. Gà rang gừng
|
150.000
|
|
22. Gà sốt ( chanh – cam)
|
150.000
|
|
22. Gà xào chua cay
|
150.000
|
|
22. Gà rang muối
|
160.000
|
|
22. Gà xào hạt điều
|
150.000
|
|
22. Gà cary
|
150.000
|
|
22. Gà hấp nấm hương
|
150.000
|
|
22. Thịt gà rang xả ớt
|
150.000
|
|
22. Chim nướng lá chanh
|
150.000
|
|
22. Chi mom tương
|
150.000
|
|
22. Chim sốt tiêu đen
|
150.000
|
|
22. Chim câu rán giòn
|
150.000
|
|
BÒ
|
|
29. Bò dầu sò
|
95.000
|
|
30. Bò tiêu đen
|
95.000
|
|
31. Bò gia thường
|
95.000
|
|
32. Bò Sha-cha
|
95.000
|
|
33. Bò xào ớt xanh
|
95.000
|
|
33. Bò xào cần tỏi
|
95.000
|
|
34. Bò sốt cay
|
95.000
|
|
227. Thăn bò úc nướng
|
225.000
|
|
227. Bò úc chữ T nướng
|
385.000
|
|
227. Thăn cừu ( sườn cừu)
New Zealand nướng
|
305.000
|
|
264. Bò bít tết
|
110.000
|
|
606. Bò lúc lắc
|
110.000
|
|
80. Bê nướng ( hấp, xào, tái)
|
120.000
|
|
173. Bò nướng lụi
|
120.000
|
|
LỢN
|
|
35. Sườn thăn lơn rán muối ớt
|
95.000
|
|
36. Sườn thăn lợn rán vị tỏi
|
95.000
|
|
36. Sườn lợn sốt chua ngọt
|
95.000
|
|
37. Thị băm hấp trứng mặn
|
95.000
|
|
38. Thịt lợn xào rau xanh
|
95.000
|
|
39. Lợn xào chua ngọt
|
95.000
|
|
40. Thịt khău nhục nồi đất
|
95.000
|
|
604. Thịt lợn rang tiêu
|
95.000
|
|
604. ba chỉ rang cháy cạnh
|
95.000
|
|
ĐẬU PHỤ
|
|
41. Đậu phụ Tứ Xuyên ( ma po)
|
55.000
|
|
42. Đậu phụ hấp xì dầu
|
39.000
|
|
42. Đậu phụ rán
|
39.000
|
|
42. Đậu phụ lướt ván
|
39.000
|
|
42. Đậu phụ sốt cà chua
|
45.000
|
|
44. Đậu phụ nấu gà nồi đất
|
60.000
|
|
45. Đậu phụ gia thường nồi đất
|
60.000
|
|
46. Đậu phụ gà cá mặn nồi đất
|
60.000
|
|
46. Đậu phụ om nấm nồi đất
|
55.000
|
|
192. Đậu phụ trứng muối
|
45.000
|
|
46. Đậu phụ hải sản nồi đất
|
60.000
|
|
TÔM
|
|
47. Tôm nõn sốtt cay
|
95.000
|
|
47. Tôm nõn dim tiêu
|
95.000
|
|
48. Tôm nõn xào rau xanh
|
95.000
|
|
49. Tôm nõn chua ngọt
|
95.000
|
|
50. Tôm nõn viên tiêu muối
|
95.000
|
|
51. Tôm nõn xào hạt điều
|
95.000
|
|
52. Tôm cary
|
95.000
|
|
53. Tôm he nướng phoma
|
75.000
|
|
54. Tôm he nướng
|
49.000
|
|
55. Tôm xào sam-ba
|
95.000
|
|
CÁ
|
|
56. Cá xào Tứ Xuyên ( cá quả)
|
52.000
|
|
57. Cá Hồng xíu nồi đất ( cá quả)
|
52.000
|
|
61. Cá thẻ chua ngọt
|
52.000
|
|
62. Cá x ào dưa bao tử
|
X
|
|
67. Cá kho tộ
|
65.000
|
|
667. Cá Hồi nướng
|
255.000
|
|
122. Cá thu nướng
|
69.000
|
|
122. Cá Thu rán sốt cà chua
|
69.000
|
|
MỰC
|
|
66. Mực 1 nắng chiên
|
270.000
|
|
66. Mực 1 nắng nướng
|
270.000
|
|
68. Mực 1 nắng hấp
|
270.000
|
|
69. Mực xào ngũ sắc
|
150.000
|
|
69. Mực xào sốt cay
|
150.000
|
|
69. Mực xào cần Mỹ
|
150.000
|
|
70. Mực chiên giòn
|
270.000
|
|
71. Mực xào điệp cơ rau xanh
|
150.000
|
|
72. Mực xàp dứa
|
150.000
|
|
73. Mực xào Sam ba
|
150.000
|
|
73. Mực xào tầu xì
|
150.000
|
|
74. Hải sản xào chua ngọt
|
150.000
|
|
ĐIỆP CƠ
|
|
75. Sò điệp sốt cay
|
|
|
76. Sò điệp xào ớt xanh
|
|
|
77. Sò điệp xào tương X.O
|
|
|
78. Sò điệp om thịt cua
|
|
|
HẢI SÂM
|
|
84. Hải sâm xào rau xanh
|
250.000
|
|
84. Hải sâm xào hành
|
250.000
|
|
85.Hải sâm tam vị
|
250.000
|
|
86. Hải sâm gia thường
|
250.000
|
|
87. Hải sâm kho thường
|
250.000
|
|
668. Bào ngư xào
|
250.000
|
|
ẾCH
|
|
88. Ếch chiên giòn
|
65.000
|
|
88. Ếch xào măng
|
65.000
|
|
88. Ếch xào chua ngọt
|
65.000
|
|
88. Ếch xào tầu xì
|
65.000
|
|
LẨU
|
|
90. Lẩu thập cẩm
|
450.000
|
|
91. lảu hải sản
|
450.000
|
|
91. Lẩu thái
|
450.000
|
|
91. Lẩu Tứ Xuyên
|
450.000
|
|
91. Lẩu xa tra ( thập cẩm)
|
450.000
|
|
91. Lẩu Thái thập cẩm
|
450.000
|
|
268. Lẩu gà
|
350.000
|
|
268.Lẩu bò
|
350.000
|
|
276. Lẩu đầu cá hồi
|
400.000
|
|
RAU
|
|
4. Rau lang
|
40.000
|
|
43. Rau cải làn ( cải thảo , luộc, xào tỏi)
|
45.000
|
|
43. Rau cải xoong ( luộc, xào tỏi)
|
45.000
|
|
93. Rau xào thập cẩm
|
35.000
|
|
94. Rau muống xào tỏi
|
45.000
|
|
95. Rau muống xào cay
|
45.000
|
|
96. Rau cải xào nấm
|
45.000
|
|
97. Rau cải xào tỏi
|
40.000
|
|
98. Khoau tây chiên
|
45.000
|
|
99. Cà Tứ Xuyên áp chảo
|
55.000
|
|
100. Thượng cay La Hán nồi đất
|
40.000
|
|
101. Bí đỏ xào tỏi
|
45.000
|
|
174. Rau b ( xào tỏi, luộc)
|
45.000
|
|
175. Mùng toi xào
|
45.000
|
|
601. Ngồng cải xào, luộc
|
45.000
|
|
96. Rau xào ngũ sắc hạnh nhân
|
45.000
|
|
96. Cà tím sốt dầu sò hạnh nhân
|
45.000
|
|
MÓN ĐẶC BIỆT
|
|
106. Canh gà bổ
|
40.000/bát
|
|
668. Súp vây cá thịt cua
|
270.000/bát
|
|
668. Súp bào ngư vây cá
|
350.000/bát
|
|
668. Súp bào ngư bạch ngọc
|
300.000/bát
|
|
668. Bào ngư úc hấp
|
300.000/bát
|
|
668. Bào ngư xào các loại nấm
|
350.000/bát
|
|
668. Bào ngư ào vây cá
|
650.000/bát
|
|
688. Hải sâm xào vây cá
|
550.000/bát
|
|
668. Cua vua( hấp, xào ngũ sắc)
|
504.000/bát
|
|
668. Bạch tuộc ( gỏi, hấp nướng)
|
800.000/bát
|
|
668. Bạch tuộc xào ngũ sắc
|
900.000/bát
|
|
668. Trứng cá đen ăn kèm bánh mỳ rán giòn
|
300.000/bát
|
|
668. Gỏi sò tổng hợp
|
300.000/bát
|
|
HẢI SẢN TƯƠI SỐNG
|
|
Tôm sú nướng
|
550.000đ/kg
|
|
Tôm sú hấp
|
550.000đ/kg
|
|
Tôm sú chiên vị trứng muối
|
550.000đ/kg
|
|
Tôm sú rang muối
|
550.000đ/kg
|
|
Tôm sú nướng than hoa
|
550.000đ/kg
|
|
Tôm sú xỉn
|
550.000đ/kg
|
|
Tôm sú rang me
|
550.000đ/kg
|
|
Tôm sú chiên vị tỏi
|
550.000đ/kg
|
|
Tôm sú kho tộ
|
165.000đ
|
|
Gỏi tôm sú
|
550.000đ/kg
|
|
TÔM HÙM
|
|
Tôm hùm hấp
|
2.950.000đ/kg
|
|
Tôm hùm làm gỏi
|
2.950.000đ/kg
|
|
Tôm hùm nấu lẩu
|
2.950.000đ/kg
|
|
Tôm hùm đút lò pho ma
|
2.950.000đ/kg
|
|
CÁ
|
|
Cá song (mú) hấp tầu xì
|
650.000đ/kg
|
|
Cá song (mú) chiên xù
|
650.000đ/kg
|
|
Gỏi cá xong (mú)
|
670.000đ/kg
|
|
Lẩu cá song (mú)
|
670.000đ/kg
|
|
Lẩu điêu hồng
|
300.000đ/kg
|
|
Cá điêu hồng hấp
|
250.000đ/kg
|
|
Cá điêu hồng rán giòn
|
250.000đ/kg
|
|
Cá điêu hồng om dưa
|
300.000đ/kg
|
|
Cá trình nướng tẩm gia vị
|
650.000đ/kg
|
|
Cá trình nướng giềng mẻ
|
650.000đ/kg
|
|
Cá trình om dưa
|
670.000đ/kg
|
|
Lẩu cá trình
|
670.000đ/kg
|
|
Cá tầm( lẩu,nướng,hấp)
|
600.000đ/kg
|
|
CUA, ỐC, NGAO
|
|
Cua bể om muối nồi đất
|
Cua thịt:
|
|
Cua bể rang muối tiêu
|
Cua gạch:
|
|
Cua bể hấp
|
Giá theo ngày
|
|
Ghẹ hấp
|
|
|
Ghẹ rang tiêu muối
|
|
|
Ốc hương nướng
|
650.000đ/kg
|
|
Ốc hương hấp hành gừng
|
650.000đ/kg
|
|
Ngao hấp xả
|
80.000đ/xuất
|
|
Ngao nướng
|
80.000đ/xuất
|
|
Ngao đút lò pho ma (rươu vang)
|
120.000đ/xuấtt
|
|
Sò huyết nường
|
110.000đ/xuất
|
|
Sò huyết sốt ớt tỏi
|
110.000đ/xuất
|
|
Hào sống ăn tỏi
|
30.000đ/con
|
|
Hào đút lò
|
35.000đ/con
|
|
Tu hài xào tầu xì
|
500.000đ/kg
|
|
Tu hài sốt cay
|
500.000đ/kg
|
|
Tu hài bỏ lò
|
500.000đ/kg
|
|
Tu hài sốt chua cay
|
500.000đ/kg
|
|
Tu hài nướng
|
500.000đ/kg
|
|
BA BA
|
|
Ba ba nướng
|
Ba ba:
|
|
Ba ba om chuối đậu
|
Dưới 1,2kg: 590.000đ/kg
|
|
Ba ba rang tiêu muối
|
Từ 1,2kg: 590.000đ/kg
|
|
Lẩu ba ba
|
Từ 1,5kg: 690.000đ/kg
|
|
lẩu ba ba đồng quê
|
Ba ba gai: 790.000đ/lg
|
|
Ba ba tứ trụ nướng
|
|
|
Ba ba hồng xíu
|
|
|
PIZZA CORNER
|
|
Pizza với cà chua, pho ma và oregano
|
S:72.000, M:95.000, L:155.000
|
|
Pizza với cà chua, pho ma, jăm bong và oregamo
|
S:72.000, M:95.000, L:155.000
|
|
Pizza vời cà chua, pho ma, cá thu, hành và lá thơm
|
S:72.000, M:95.000, L:155.000
|
|
Pizza với cà chua, pho ma jăm bong, dứa
|
S:72.000, M:95.000, L:155.000
|
|
Pizza gồm cà chua, pho ma, xuc xích, cá anchovies, ô lưu, và gia vị
|
S:72.000, M:95.000, L:165.000
|
|
Pizza gồm cà chua, pho ma, xúc xích và gia vị
|
S:72.000, M:95.000, L:155.000
|
|
Pizza gồm cà chua, pho ma, xúc xích salami
|
S:72.000, M:95.000, L:155.000
|
|
Pizza gồm cà chua, pho ma, ớt gia vị
|
S:72.000, M:95.000, L:155.000
|
|
Pizza gồm cà chua, pho ma, ớt và hải sản
|
S:72.000, M:95.000, L:155.000
|
|
Pizza gồm cà chua, pho ma, lá aticho và gia vị
|
S:72.000, M:95.000, L:155.000
|
|
Pizza với sốt thịt bò, pho ma và gia vị
|
S:72.000, M:95.000, L:155.000
|
|
Pizza gồm cà chua, hành, nấm, pho ma, olive và capes
|
S:72.000, M:95.000, L:155.000
|
|
Pizza gồm cà chua, pho ma, rau spinach và capes
|
S:72.000, M:95.000, L:155.000
|
|
Pizza gồm cà chua, pho ma, cá thu, xúc xích ý, nấm và gia vị
|
S:72.000, M:95.000, L:155.000
|
|
Pizza gồm cà chua, pho ma, dứa, nấm, jăm bông
|
S:72.000, M:95.000, L:155.000
|
|
Pizza với cà chua, phoma, tôm, jăm bong, xúc xích
|
S:72.000, M:95.000, L:155.000
|
|
Pizza gồm: xúc xích Mỹ, cà chua, pho ma, dứa, hành, ớt xanh
|
S:77.000, M:105.000, L:165.000
|
|
BIA NGOẠI
|
|
DAB 0.5l (lon)
|
45.000
|
|
DAB 0.33l (chai)
|
42.000
|
|
DAB 5l (Bom)
|
495.000
|
|
Zlatopramen (Bia tiệp)
|
45.000
|
|
Heniken 0.5l (lon)
|
52.000
|
|
Heniken 5L bom
|
|
|
Chimay đỏ 0.33l (chai)
|
148.000
|
|
Chimay xanh 0.33l (chai)
|
148.000
|
|
DUUEL 0.33L (chai)
|
105.000
|
|
CORONA 0.33l (chai)
|
52.000
|
|
Budweiser 0.33l (lon)
|
55.000
|
|
Budweiser 0.33l (chai)
|
52.000
|
|
Kulmbacher 5L (bom)
|
|
|
|
|
|
|
|